Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chuāng*lián

Nghĩa tiếng Việt

rèm cửa, mành cửa sổ

Âm Hán Việt

song liêm

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang, động)

12 nét

Bộ: (khăn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ đồ vật, làm tân ngữ cho các động từ như treo, kéo, giặt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

song liêm

Từng chữ

  • songcửa sổ
  • liêmcái cờ bài rượu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'窗帘' kết hợp '窗' (song) = cửa sổ và '帘' (liêm) = rèm, mành. Chỉ tấm rèm che cửa sổ, có thể làm bằng vải, tre, vật liệu khác để che ánh sáng hoặc trang trí.

Câu ví dụ

  • 请把窗帘拉上。Qǐng bǎ chuānglián lā shàng. thanh 3

    Hãy kéo rèm cửa lại.

  • 这窗帘颜色很漂亮。Zhè chuānglián yánsè hěn piàoliang. thanh 4

    Rèm cửa này màu rất đẹp.

  • 阳光透过窗帘照进来。Yángguāng tòuguò chuānglián zhào jìnlái. thanh 2

    Ánh nắng chiếu qua rèm cửa.

Kết hợp thường gặp

  • 拉窗帘
  • 关窗帘
  • 窗帘布
  • 落地窗帘
  • 窗帘杆

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.