Từ vựng tiếng Trung
kōng*tiáo

Nghĩa tiếng Việt

máy điều hòa không khí; điều chỉnh nhiệt độ

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang động)

8 nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

空调 là danh từ chỉ máy điều hòa không khí. Trong khẩu ngữ, người ta thường gọi tắt là 空调 hoặc 开空调/关空调 (bật/tắt điều hòa).

Câu ví dụ

  • 夏天需要开空调。Xiàtiān xūyào kāi kōngtiáo. thanh 4
  • 空调坏了。Kōngtiáo huài le. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 开空调kāi kōngtiáo thanh 1
  • 关空调guān kōngtiáo thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.