Từ vựng tiếng Trung
kōng*jūn

Nghĩa tiếng Việt

không quân (lực lượng quân sự tác chiến trên không)

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang động)

8 nét

Bộ: (mái che)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Bộ ba: 空军 (kōngjūn — không quân), 陆军 (lùjūn — lục quân), 海军 (hǎijūn — hải quân). Cùng cấu trúc: 空+军, 陆+军, 海+军.

Câu ví dụ

  • 中国空军是世界上最大的空军之一。Zhōngguó kōngjūn shì shìjiè shàng zuìdà de kōngjūn zhī yī. thanh 1

    Không quân Trung Quốc là một trong những lực lượng không quân lớn nhất thế giới.

  • 他梦想成为一名空军飞行员。Tā mèngxiǎng chéngwéi yī míng kōngjūn fēixíngyuán. thanh 1

    Anh ấy ước mơ trở thành phi công không quân.

  • 空军基地建在山区,隐蔽性很强。Kōngjūn jīdì jiàn zài shānqū, yǐnbì xìng hěn qiáng. thanh 1

    Căn cứ không quân xây dựng ở vùng núi, tính bí mật rất cao.

  • 空军配合陆军和海军进行联合演习。Kōngjūn pèihé lùjūn hé hǎijūn jìnxíng liánhé yǎnxí. thanh 1

    Không quân phối hợp với lục quân và hải quân thực hiện diễn tập liên quân.

Kết hợp thường gặp

  • 空军基地kōngjūn jīdì thanh 1

    căn cứ không quân

  • 空军飞行员kōngjūn fēixíngyuán thanh 1

    phi công không quân

  • 空军力量kōngjūn lìliàng thanh 1

    lực lượng không quân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.