Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chēng*hu称

Nghĩa tiếng Việt

xưng hô

Âm Hán Việt

xưng hô

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禾 (lúa)

10 nét

Bộ: 口 (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Khi làm động từ thì nó có thể mang hai tân ngữ để chỉ việc gọi ai đó bằng danh xưng gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xưng hô

Từng chữ

  • 称xưnggọi bằng, gọi là, xưng là
  • 呼hôgọi to

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: xưng hô

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3应yīng thanh 1该gāi thanh 1怎zěn thanh 3么me thanh 5称chēng thanh 1呼hu thanh 5您nín thanh 2的de thanh 5父fù thanh 4母mǔ. thanh 3?

    Tôi nên xưng hô với bố mẹ của ngài như thế nào?

  • 在zài thanh 4这zhè thanh 4里lǐ, thanh 3,大dà thanh 4家jiā thanh 1习xí thanh 2惯guàn thanh 4互hù thanh 4相xiāng thanh 1称chēng thanh 1呼hu thanh 5名míng thanh 2字zi. thanh 5。

    Ở đây, mọi người có thói quen gọi tên nhau.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1对duì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5称chēng thanh 1呼hu thanh 5让ràng thanh 4我wǒ thanh 3觉jué thanh 2得de thanh 5很hěn thanh 3亲qīn thanh 1切qiè. thanh 4。

    Cách xưng hô của thầy cô đối với tôi khiến tôi cảm thấy rất thân thiết.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.