Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaGần nghĩa 叫做 và 称为 nhưng 称作 mang sắc thái trịnh trọng hơn. Thường dùng với bị động 被称作 hoặc chủ động 人们称作.
Câu ví dụ
- 这种植物被称作「沙漠之花」。
Loài thực vật này được gọi là 「hoa sa mạc」.
- 他被大家称作「铁人」,因为从不喊累。
Anh ấy được mọi người gọi là 「người sắt」 vì không bao giờ than mệt.
- 这个地区称作中原,历史上非常重要。
Vùng này được gọi là Trung Nguyên, có vị trí rất quan trọng trong lịch sử.
- 古人称作「天子」的,正是皇帝。
Người mà người xưa gọi là 「thiên tử」 chính là hoàng đế.
Kết hợp thường gặp
- 被称作
được gọi là
- 通称作
thường được gọi là
- 俗称作
thông tục gọi là
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.