Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhù*yuàn

Nghĩa tiếng Việt

chúc

Âm Hán Việt

chúc nguyện

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lễ)

9 nét

Bộ: (tâm)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ là một lời chúc hoặc làm danh từ chỉ nguyện vọng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chúc nguyện

Từng chữ

  • chúckhấn; chúc tụng, mong muốn, mừng
  • nguyệnmong muốn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ chúc.

Câu ví dụ

  • zhù thanh 4yuàn thanh 4 thanh 3men thanh 5de thanh 5 thanh 3guó thanh 2gèng thanh 4jiā thanh 1fán thanh 2róng. thanh 2

    Chúc cho tổ quốc của chúng ta ngày càng phồn vinh.

  • zhù thanh 4yuàn thanh 4 thanh 3xīn thanh 1de thanh 5 thanh 4nián thanh 2shēn thanh 1 thanh 3jiàn thanh 4kāng. thanh 1

    Chúc bạn năm mới sức khỏe dồi dào.

  • lǎo thanh 3shī thanh 1zhù thanh 4yuàn thanh 4měi thanh 3 thanh 4xué thanh 2shēng thanh 1dōu thanh 1yǒu thanh 3hǎo thanh 3wèi thanh 4lái. thanh 2

    Thầy cô chúc mỗi một học sinh đều có tương lai tốt đẹp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.