Từ vựng tiếng Trung
zǔ*fù

Nghĩa tiếng Việt

tổ phụ — ông nội (cha của cha); không dùng cho ông ngoại (外祖父)

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thần)

9 nét

Bộ: (cha)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

祖父 là cách nói trang trọng, văn viết. Khẩu ngữ thường dùng 爷爷 (yéye). Phân biệt: 祖父 (ông nội) vs 外祖父 (ông ngoại). Cặp từ: 祖父母 (ông bà nội).

Câu ví dụ

  • 我的祖父是一位老师。Wǒ de zǔfù shì yī wèi lǎoshī. thanh 3

    Ông nội của tôi là một giáo viên.

  • 祖父今年八十岁了,身体还很硬朗。Zǔfù jīnnián bāshí suì le, shēntǐ hái hěn yìnglang. thanh 3

    Ông nội năm nay đã tám mươi tuổi, sức khỏe vẫn còn rất tốt.

  • 他从小跟祖父一起生活在农村。Tā cóng xiǎo gēn zǔfù yīqǐ shēnghuó zài nóngcūn. thanh 1

    Từ nhỏ anh ấy sống cùng ông nội ở nông thôn.

  • 祖父留下了很多宝贵的遗产。Zǔfù liú xià le hěn duō bǎoguì de yíchǎn. thanh 3

    Ông nội để lại rất nhiều di sản quý giá.

Kết hợp thường gặp

  • 祖父母zǔfùmǔ thanh 3

    ông bà nội

  • 外祖父wàizǔfù thanh 4

    ông ngoại

  • 曾祖父zēngzǔfù thanh 1

    cụ nội (cha của ông nội)

  • 祖父辈zǔfùbèi thanh 3

    thế hệ ông nội, hàng ông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.