Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa祖父 là cách nói trang trọng, văn viết. Khẩu ngữ thường dùng 爷爷 (yéye). Phân biệt: 祖父 (ông nội) vs 外祖父 (ông ngoại). Cặp từ: 祖父母 (ông bà nội).
Câu ví dụ
- 我的祖父是一位老师。
Ông nội của tôi là một giáo viên.
- 祖父今年八十岁了,身体还很硬朗。
Ông nội năm nay đã tám mươi tuổi, sức khỏe vẫn còn rất tốt.
- 他从小跟祖父一起生活在农村。
Từ nhỏ anh ấy sống cùng ông nội ở nông thôn.
- 祖父留下了很多宝贵的遗产。
Ông nội để lại rất nhiều di sản quý giá.
Kết hợp thường gặp
- 祖父母
ông bà nội
- 外祖父
ông ngoại
- 曾祖父
cụ nội (cha của ông nội)
- 祖父辈
thế hệ ông nội, hàng ông
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.