Từ vựng tiếng Trung
yán*fā

Nghĩa tiếng Việt

nghiên cứu và phát triển (R&D); quá trình tạo ra sản phẩm/công nghệ mới

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

9 nét

Bộ: (lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

abbreviation

Thường gặp trong ngữ cảnh doanh nghiệp, công nghệ, y dược. Tương đương với R&D (Research and Development) trong tiếng Anh.

Câu ví dụ

  • 这家公司每年投入大量资金用于研发Zhè jiā gōngsī měi nián tóurù dàliàng zījīn yòngyú yánfā thanh 4

    Công ty này mỗi năm đầu tư nguồn vốn lớn vào nghiên cứu và phát triển

  • 研发团队正在开发新产品Yánfā tuánduì zhèngzài kāifā xīn chǎnpǐn thanh 2

    Đội nghiên cứu và phát triển đang phát triển sản phẩm mới

  • 这款药物经过十年研发才上市Zhè kuǎn yàowù jīngguò shí nián yánfā cái shàngshì thanh 4

    Loại thuốc này phải trải qua mười năm nghiên cứu phát triển mới ra thị trường

  • 研发投入直接影响企业的竞争力Yánfā tóurù zhíjiē yǐngxiǎng qǐyè de jìngzhēnglì thanh 2

    Đầu tư vào R&D ảnh hưởng trực tiếp đến năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

Kết hợp thường gặp

  • 研发团队yánfā tuánduì thanh 2

    đội R&D

  • 研发投入yánfā tóurù thanh 2

    đầu tư nghiên cứu phát triển

  • 研发中心yánfā zhōngxīn thanh 2

    trung tâm nghiên cứu phát triển

  • 自主研发zìzhǔ yánfā thanh 4

    tự nghiên cứu phát triển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.