Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong ngữ cảnh trang nghiêm: chiêm ngưỡng đài kỷ niệm, liệt sĩ, di hài người đã mất. Mang sắc thái tôn kính, trang trọng.
Câu ví dụ
- 我们瞻仰了纪念碑
Chúng tôi đã chiêm ngưỡng đài tưởng niệm
- 瞻仰遗容
Chiêm ngưỡng diện mạo người quá cố
- 大家怀着崇敬的心情瞻仰烈士陵园
Mọi người với lòng tôn kính đã chiêm ngưỡng nghĩa trang liệt sĩ
- 前来瞻仰的群众络绎不绝
Người dân đến chiêm ngưỡng nối tiếp nhau không ngớt
Kết hợp thường gặp
- 瞻仰纪念碑
chiêm ngưỡng đài kỷ niệm
- 瞻仰烈士
chiêm ngưỡng liệt sĩ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.