Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaVăn phong chính thức, báo chí; thường đứng trước động từ chỉ hành động dài hạn như 推进, 解决, 培养.
Câu ví dụ
- 政府着力推动经济改革。
Chính phủ tập trung đẩy mạnh cải cách kinh tế.
- 公司着力培养年轻人才。
Công ty chú trọng bồi dưỡng nhân tài trẻ.
- 他着力解决团队中的矛盾。
Anh ấy dồn sức giải quyết mâu thuẫn trong nhóm.
- 本次会议着力讨论环境保护问题。
Hội nghị lần này tập trung thảo luận vấn đề bảo vệ môi trường.
Kết hợp thường gặp
- 着力推进
tập trung thúc đẩy
- 着力解决
dồn sức giải quyết
- 着力培养
chú trọng bồi dưỡng
- 着力发展
tập trung phát triển
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.