Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词Phó từ副词
zhēn*xīn

Nghĩa tiếng Việt

Chân tâm — lòng thành thật, tấm lòng chân thành không giả dối. Biểu đạt sự chân thực trong cảm xúc hoặc ý định.

Âm Hán Việt

chân tâm

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

10 nét

Bộ: (tim, trái tim)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词Phó từ副词

Có thể làm danh từ chỉ lòng thành hoặc làm phó từ đứng trước động từ để biểu thị sự chân thành

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

chân tâm

Từng chữ

  • chânthật, thực; người tu hành
  • tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vừa là danh từ (có tấm chân tâm) vừa là trạng từ (thật lòng); phân biệt với 诚心 (thành tâm — nhấn mạnh sự cẩn thận, kiên trì hơn).

Câu ví dụ

  • 她真心希望你能成功。Tā zhēnxīn xīwàng nǐ néng chénggōng. thanh 1

    Cô ấy thật lòng mong bạn thành công.

  • 我们真心感谢您的帮助。Wǒmen zhēnxīn gǎnxiè nín de bāngzhù. thanh 3

    Chúng tôi thật lòng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • 他是真心喜欢她的。Tā shì zhēnxīn xǐhuān tā de. thanh 1

    Anh ấy thật lòng thích cô ấy.

  • 真心付出才能得到真心回报。Zhēnxīn fùchū cái néng dédào zhēnxīn huíbào. thanh 1

    Chân tâm bỏ ra mới nhận lại chân tâm.

Kết hợp thường gặp

  • 真心诚意zhēnxīn chéngyì thanh 1

    tấm lòng thành thật, chân thành

  • 真心话zhēnxīn huà thanh 1

    lời nói thật lòng

  • 真心祝福zhēnxīn zhùfú thanh 1

    chúc phúc thật lòng

  • 出自真心chūzì zhēnxīn thanh 1

    xuất phát từ lòng thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.