Từ vựng tiếng Trung
shèng*huì

Nghĩa tiếng Việt

cuộc tụ hội lớn, hội nghị quan trọng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bát đĩa)

11 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho sự kiện lớn, hội nghị quan trọng, lễ hội.

Câu ví dụ

  • 这是一场盛会Zhè shì yī chǎng shènghuì thanh 4

    Đây là một cuộc tụ hội lớn

  • 体育盛会tǐyù shènghuì thanh 3

    Sự kiện thể thao lớn

  • 期待这场盛会Qídài zhè chǎng shènghuì thanh 2

    H mong chờ cuộc tụ hội này

  • 盛会圆满结束shènghuì yuánmǎn jiéshù thanh 4

    Cuộc tụ hội kết thúc thành công

Kết hợp thường gặp

  • 盛会圆满shènghuì yuánmǎn thanh 4

    cuộc tụ hội thành công

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.