Từ vựng tiếng Trung
liáo*xiào

Nghĩa tiếng Việt

hiệu quả điều trị

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh tật)

7 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ y học. Chỉ hiệu quả của việc chữa bệnh, điều trị.

Câu ví dụ

  • 这种药疗效很好Zhè zhǒng yào liáoxiào hěn hǎo thanh 4

    Loại thuốc này hiệu quả điều trị rất tốt

  • 观察疗效Guānchá liáoxiào thanh 1

    Quan sát hiệu quả điều trị

  • 具有显著疗效Jùyǒu xiǎnzhù liáoxiào thanh 4

    Có hiệu quả điều trị rõ rệt

  • 评估疗效Pínggū liáoxiào thanh 2

    Đánh giá hiệu quả điều trị

Kết hợp thường gặp

  • 显著疗效xiǎnzhù liáoxiào thanh 3

    hiệu quả điều trị rõ rệt

  • 治疗效果zhìliáo liáoxiào thanh 4

    hiệu quả chữa bệnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.