Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
sướng sở dục ngôn
Từng chữ
- 畅sướngsướng, thích
- 所sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
- 欲dụcham muốn
- 言ngônnói; lời nói
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 会议上,大家畅所欲言。
Tại cuộc họp, mọi người tự do phát biểu ý kiến
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.