Từ vựng tiếng Trung
nán

Nghĩa tiếng Việt

đàn ông, con trai, nam giới

1 chữ7 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Dùng chỉ giới tính nam, có thể đứng độc lập hoặc ghép với các từ khác. Trong ngữ cảnh trang trọng, dùng '男性' (nám xíng) hơn.

Câu ví dụ

  • thanh 1shì thanh 4nán thanh 2de thanh 5

    Anh ấy là nam

  • Nán thanh 2rén thanh 2 thanh 2 thanh 3rén thanh 2

    Đàn ông và phụ nữ

  • Nán thanh 2 thanh 3yǒu thanh 3bié thanh 2

    Nam nữ có khác biệt

  • Nán thanh 2hái thanh 2zi thanh 5 thanh 3huān thanh 1wán thanh 2qiú thanh 2

    Đứa con trai thích chơi bóng

Kết hợp thường gặp

  • nán thanh 2rén thanh 2

    đàn ông

  • nán thanh 2 thanh 1shēng thanh 1

    bác sĩ nam

  • nán thanh 2péng thanh 2you thanh 5

    bạn trai

  • nán thanh 2shēng thanh 1

    học sinh nam

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.