Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

nánfāng

Nghĩa tiếng Việt

Bên nhà trai hoặc phía người nam (trong hôn nhân, tình cảm)

Âm Hán Việt

nam phương

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

7 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

nam phương

Từng chữ

  • 男namđàn ông, con trai; tước Nam
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc

Tầng từ vựng

Thường dùng đối xứng với 女方 (nhà gái) trong bối cảnh cưới hỏi hoặc đàm phán hôn nhân.

Câu ví dụ

  • 男nán thanh 2方fāng thanh 1的de thanh 5父fù thanh 4母mǔ thanh 3今jīn thanh 1天tiān thanh 1来lái thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5家jiā thanh 1做zuò thanh 4客kè thanh 4。

    Bố mẹ nhà trai hôm nay đến nhà chúng tôi làm khách.

  • 婚hūn thanh 1礼lǐ thanh 3的de thanh 5费fèi thanh 4用yòng thanh 4主zhǔ thanh 3要yào thanh 4由yóu thanh 2男nán thanh 2方fāng thanh 1承chéng thanh 2担dān thanh 1。

    Chi phí đám cưới chủ yếu do bên nhà trai chi trả.

  • 订婚的时候,男方的父母专门来拜访我们。Dìnghūn de shíhou, nánfāng de fùmǔ zhuānmén lái bàifǎng wǒmen. thanh 4

    Lúc đính hôn, bố mẹ nhà trai đã đích thân đến thăm nhà tôi.

  • 现在很多年轻人觉得,买房子不应该只是男方的事。Xiànzài hěn duō niánqīng rén juéde, mǎi fángzi bù yīnggāi zhǐshì nánfāng de shì. thanh 4

    Nay nhiều người trẻ thấy mua nhà không nên chỉ là chuyện của nhà trai.

Kết hợp thường gặp

  • 男nán thanh 2方fāng thanh 1亲qīn thanh 1戚qi thanh 5

    họ hàng nhà trai

  • 男nán thanh 2方fāng thanh 1家jiā thanh 1庭tíng thanh 2

    gia đình nhà trai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.