Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

nán háir

Nghĩa tiếng Việt

bé trai; con trai

Âm Hán Việt

nam hài nhi

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

7 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

9 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

nam hài nhi

Từng chữ

  • 男namđàn ông, con trai; tước Nam
  • 孩hàiđứa trẻ
  • 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 那个男孩儿是我弟弟。nà ge nán háir shì wǒ dì di. thanh 4

    Cậu bé kia là em trai tôi.

  • 她有一个男孩儿和一个女孩儿。tā yǒu yī gè nán háir hé yī gè nǚ háir. thanh 1

    Cô ấy có một bé trai và một bé gái.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.