Từ vựng tiếng Trung
diàn*shì*jī

Nghĩa tiếng Việt

TV

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

5 nét

Bộ: (thấy)

7 nét

Bộ: (gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

电视机 là thiết bị phát sóng truyền hình.

Câu ví dụ

  • 我家里有一台电视机。Wǒ jiālǐ yǒu yī tái diànshìjī. thanh 3
  • 我们在电视机前吃饭。Wǒmen zài diànshìjī qián chīfàn. thanh 3
  • 这台电视机很新。Zhè tái diànshìjī hěn xīn. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 看电视机kàn diànshìjī thanh 4
  • 电视机前diànshìjī qián thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.