Từ vựng tiếng Trung
yóu*yú

Nghĩa tiếng Việt

bởi vì; do đó; bởi

2 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

5 nét

Bộ: (hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

giới từ / liên từ

Dùng trong văn viết hoặc trang trọng để chỉ nguyên nhân. Thường đi kèm với '所以', '因此'.

Câu ví dụ

  • 由于下雨,比赛取消了。Yóuyú xià yǔ, bǐsài qǔxiāo le. thanh 2

    Do trời mưa, trận đấu bị hủy bỏ.

  • 由于工作忙,我没时间锻炼。Yóuyú gōngzuò máng, wǒ méi shíjiān duànliàn. thanh 2

    Bởi bận làm việc, tôi không có thời gian tập thể dục.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.