Từ vựng tiếng Trung
yòng*rén

Nghĩa tiếng Việt

Dụng nhân — việc sử dụng, bổ dụng người (nhân tài); cũng chỉ trạng thái cần đến người lao động, nhân lực.

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khi nói về tổ chức/doanh nghiệp, 用人单位 là thuật ngữ pháp lý chỉ 'đơn vị sử dụng lao động'; 用人 một mình thường mang nghĩa 'dùng/bổ dụng người tài'.

Câu ví dụ

  • 领导者要懂得用人之道。Lǐngdǎo zhě yào dǒngdé yòngréndào. thanh 3

    Người lãnh đạo cần hiểu rõ nghệ thuật dùng người.

  • 现在正是用人之际,不能让人才流失。Xiànzài zhèng shì yòng rén zhī jì, bù néng ràng réncái liúshī. thanh 4

    Đây chính là lúc cần người, không thể để nhân tài thất thoát.

  • 这家公司用人不当,导致效率低下。Zhè jiā gōngsī yòng rén bù dàng, dǎozhì xiàolǜ dīxià. thanh 4

    Công ty này dùng người không đúng chỗ nên hiệu suất thấp.

  • 他在用人方面很有经验。Tā zài yòng rén fāngmiàn hěn yǒu jīngyàn. thanh 1

    Anh ấy rất có kinh nghiệm trong việc dùng người.

Kết hợp thường gặp

  • yòng thanh 4rén thanh 2 thanh 4dàng thanh 4

    dùng người không đúng chỗ

  • yòng thanh 4rén thanh 2zhī thanh 1dào thanh 4

    nghệ thuật dùng người

  • 用人单位yòng rén dānwèi thanh 4

    đơn vị tuyển dụng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.