Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yòng用
rén人

Nghĩa tiếng Việt

việc sử dụng, bổ dụng người (nhân tài); cũng chỉ trạng thái cần đến người lao động, nhân lực.

Âm Hán Việt

dụng nhân

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ trong câu liên quan đến quản lý nhân sự hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dụng nhân

Từng chữ

  • 用dụngdùng, sử dụng
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khi nói về tổ chức/doanh nghiệp, 用人单位 là thuật ngữ pháp lý chỉ 'đơn vị sử dụng lao động'; 用人 một mình thường mang nghĩa 'dùng/bổ dụng người tài'.

Câu ví dụ

  • 领lǐng thanh 3导dǎo thanh 3者zhě thanh 3要yào thanh 4懂dǒng thanh 3得dé thanh 2用yòng thanh 4人rén thanh 2之zhī thanh 1道dào thanh 4。

    Người lãnh đạo cần hiểu rõ nghệ thuật dùng người.

  • 现在正是用人之际,不能让人才流失。Xiànzài zhèng shì yòng rén zhī jì, bù néng ràng réncái liúshī. thanh 4

    Đây chính là lúc cần người, không thể để nhân tài thất thoát.

  • 这家公司用人不当,导致效率低下。Zhè jiā gōngsī yòng rén bù dàng, dǎozhì xiàolǜ dīxià. thanh 4

    Công ty này dùng người không đúng chỗ nên hiệu suất thấp.

  • 他在用人方面很有经验。Tā zài yòng rén fāngmiàn hěn yǒu jīngyàn. thanh 1

    Anh ấy rất có kinh nghiệm trong việc dùng người.

Kết hợp thường gặp

  • 用yòng thanh 4人rén thanh 2不bù thanh 4当dàng thanh 4

    dùng người không đúng chỗ

  • 用yòng thanh 4人rén thanh 2之zhī thanh 1道dào thanh 4

    nghệ thuật dùng người

  • 用人单位yòng rén dānwèi thanh 4

    đơn vị tuyển dụng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.