Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
shēng*chéng

Nghĩa tiếng Việt

Sinh ra, tạo ra, tạo thành

Âm Hán Việt

sinh, sanh thành

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bộ: (mâu)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng trong công nghệ hoặc khoa học để chỉ quá trình tự động tạo ra sản phẩm, dữ liệu mới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

sinh, sanh thành

Từng chữ

  • sinh, sanhsinh đẻ; sống
  • thànhlàm xong, hoàn thành

Tầng từ vựng

Diễn tả quá trình tạo ra cái gì đó từ các yếu tố có sẵn, hoặc từ không có gì.

Câu ví dụ

  • 植物通过光合作用生成氧气。Zhíwù tōngguò guānghé zuòyòng shēngchéng yǎngqì. thanh 2

    Thực vật sinh ra oxy qua quá trình quang hợp.

  • 电脑可以生成随机密码。Diànnǎo kěyǐ shēngchéng suíjì mìmǎ. thanh 4

    Máy tính có thể tạo ra mật khẩu ngẫu nhiên.

Kết hợp thường gặp

  • 生成数据
  • 生成报告
  • 自动生成

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.