Từ vựng tiếng Trung
shēng*mìng*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

huyết mạch, đường sống, sinh mệnh

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (mịch)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt là 'sinh mệnh tuyến'. Ẩn dụ cho thứ quan trọng nhất, không thể thiếu được.

Câu ví dụ

  • 这条高速公路是城市的生命线Zhè tiáo gāosù gōnglù shì chéngshì de shēngmìngxiàn thanh 4

    Con đường cao tốc này là huyết mạch của thành phố.

  • 水资源是农业的生命线Shuǐzīyuán shì nóngyè de shēngmìngxiàn thanh 3

    Tài nguyên nước là huyết mạch của nông nghiệp.

  • 供应链是企业的生命线Gōngyìngliàn shì qǐyè de shēngmìngxiàn thanh 1

    Chuỗi cung ứng là huyết mạch của doanh nghiệp.

  • 我们不能切断这条生命线Wǒmen bùnéng qiēduàn zhè tiáo shēngmìngxiàn thanh 3

    Chúng ta không thể cắt đứt huyết mạch này.

  • 互联网是现代经济的生命线Hùliánwǎng shì xiàndài jīngjì de shēngmìngxiàn thanh 4

    Internet là huyết mạch của kinh tế hiện đại.

Kết hợp thường gặp

  • 经济生命线jīngjì shēngmìngxiàn thanh 1

    huyết mạch kinh tế

  • 切断生命线qiēduàn shēngmìngxiàn thanh 1

    cắt đứt huyết mạch

  • 维系生命线wéixì shēngmìngxiàn thanh 2

    duy trì huyết mạch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.