Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng để đối lập với 文科 (khoa học xã hội) trong hệ thống giáo dục
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
lí khoa
Từng chữ
- 理líquản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc
- 科khoakhoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaPhân chia học thuật Trung Quốc: 理科 (tự nhiên) vs 文科 (xã hội).
Câu ví dụ
- 他学理科
Hắn học khoa học tự nhiên
- 理科和文科不同
Khoa tự nhiên và xã hội khác nhau
- 选择理科还是文科?
Chọn khoa tự nhiên hay xã hội?
- 理科专业有物理和化学
Ngành khoa tự nhiên có vật lý và hóa học
Kết hợp thường gặp
- 学理科
học khoa tự nhiên
- 理科和文科
khoa tự nhiên và xã hội
- 理科专业
ngành khoa tự nhiên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.