Từ vựng tiếng Trung
zhēn*xī

Nghĩa tiếng Việt

trân hy — quý hiếm, hiếm có và đáng trân trọng; thường dùng cho động vật, thực vật, tài nguyên quý hiếm

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

9 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

珍稀 thường dùng trong ngữ cảnh môi trường, bảo tồn thiên nhiên. Khác với 珍贵 (quý giá — nhấn giá trị) hay 稀有 (hiếm có — nhấn tần suất ít); 珍稀 vừa quý vừa hiếm.

Câu ví dụ

  • 大熊猫是中国的珍稀动物。Dàxióngmāo shì Zhōngguó de zhēnxī dòngwù. thanh 4

    Gấu trúc lớn là động vật quý hiếm của Trung Quốc.

  • 这种珍稀植物濒临灭绝。Zhè zhǒng zhēnxī zhíwù bīnlín mièjué. thanh 4

    Loài thực vật quý hiếm này đang bên bờ tuyệt chủng.

  • 博物馆里珍藏着许多珍稀文物。Bówùguǎn lǐ zhēncángzhe xǔduō zhēnxī wénwù. thanh 2

    Bảo tàng lưu giữ nhiều cổ vật quý hiếm.

  • 保护珍稀物种是全球共同责任。Bǎohù zhēnxī wùzhǒng shì quánqiú gòngtóng zérèn. thanh 3

    Bảo vệ các loài quý hiếm là trách nhiệm chung của toàn cầu.

Kết hợp thường gặp

  • 珍稀动物zhēnxī dòngwù thanh 1

    động vật quý hiếm

  • 珍稀植物zhēnxī zhíwù thanh 1

    thực vật quý hiếm

  • 珍稀物种zhēnxī wùzhǒng thanh 1

    loài quý hiếm

  • 濒危珍稀bīnwēi zhēnxī thanh 1

    quý hiếm và nguy cấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.