Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tè*cháng特

Nghĩa tiếng Việt

điểm mạnh

Âm Hán Việt

đặc trường

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (trâu)

10 nét

Bộ: 长 (dài)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ như 有, 发挥 hoặc làm định ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đặc trường

Từng chữ

  • 特đặccon trâu đực; riêng biệt, đặc biệt, khác hẳn mọi thứ
  • 长trườngto, lớn; đứng đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1有yǒu thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5兴xìng thanh 4趣qù thanh 4和hé thanh 2特tè thanh 4长cháng. thanh 2。

    Mỗi người đều có sở thích và sở trường riêng của mình.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5特tè thanh 4长cháng thanh 2是shì thanh 4弹tán thanh 2钢gāng thanh 1琴qín thanh 2和hé thanh 2画huà thanh 4画huà. thanh 4。

    Sở trường của anh ấy là chơi đàn piano và vẽ tranh.

  • 招zhāo thanh 1聘pìn thanh 4时shí thanh 2公gōng thanh 1司sī thanh 1很hěn thanh 3看kàn thanh 4重zhòng thanh 4应yìng thanh 4聘pìn thanh 4者zhě thanh 3的de thanh 5专zhuān thanh 1业yè thanh 4特tè thanh 4长cháng. thanh 2。

    Khi tuyển dụng công ty rất coi trọng sở trường chuyên môn của người ứng tuyển.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.