Từ vựng tiếng Trung
qiān*shè

Nghĩa tiếng Việt

Khiên thiệp (牵涉, qiān shè) — liên quan, dính líu, có quan hệ với. Hàm ý một sự kéo lôi, vướng vào chứ không chỉ liên quan đơn thuần.

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trâu)

9 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

牵涉 hàm ý bị cuốn vào, thường mang nghĩa tiêu cực hoặc phức tạp; nhẹ hơn có thể dùng 涉及 (thiệp cập); nặng hơn dùng 牵连 (khiên liên).

Câu ví dụ

  • 这件事牵涉到很多人Zhè jiàn shì qiānshè dào hěn duō rén thanh 4

    Việc này liên quan đến rất nhiều người

  • 案件牵涉多个部门Ànjiàn qiānshè duō gè bùmén thanh 4

    Vụ án dính líu đến nhiều bộ phận

  • 不要牵涉无辜的人Bùyào qiānshè wúgū de rén thanh 4

    Đừng kéo người vô tội vào

  • 这个决定牵涉到国家利益Zhège juédìng qiānshè dào guójiā lìyì thanh 4

    Quyết định này liên quan đến lợi ích quốc gia

Kết hợp thường gặp

  • 牵涉到qiānshè dào thanh 1

    liên quan đến, dính líu đến

  • 牵涉其中qiānshè qízhōng thanh 1

    dính líu vào trong đó

  • 广泛牵涉guǎngfàn qiānshè thanh 3

    liên quan rộng rãi

  • 牵涉多方qiānshè duōfāng thanh 1

    liên quan nhiều phía

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.