Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wù*měi
jià*lián

Nghĩa tiếng Việt

chất lượng tốt và giá cả hợp lý

Âm Hán Việt

vật mĩ giá, giới liêm

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con bò)

8 nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: 广 (rộng lớn)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để khen ngợi sản phẩm có chất lượng tốt và giá cả hợp lý

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vật mĩ giá, giới liêm

Từng chữ

  • vậtcon vật; đồ vật
  • vẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
  • giá, giớigiá trị, giá cả
  • liêmgóc, cạnh; thanh liêm

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4jiā thanh 1chāo thanh 1shì thanh 4de thanh 5shāng thanh 1pǐn thanh 3 thanh 4měi thanh 3jià thanh 4lián, thanh 2shēng thanh 1yi thanh 5hěn thanh 3hǎo. thanh 3

    Hàng hóa của siêu thị này chất lượng tốt giá lại rẻ, kinh doanh rất tốt.

  • wǎng thanh 3gòu thanh 4suī thanh 1rán thanh 2 thanh 4měi thanh 3jià thanh 4lián, thanh 2dàn thanh 4 thanh 3yào thanh 4zhù thanh 4 thanh 4zhì thanh 4liàng. thanh 4

    Mua sắm trực tuyến tuy giá rẻ chất lượng tốt, nhưng cũng cần chú ý đến chất lượng.

  • thanh 4jiā thanh 1dōu thanh 1 thanh 1wàng thanh 4néng thanh 2mǎi thanh 3dào thanh 4 thanh 4měi thanh 3jià thanh 4lián thanh 2de thanh 5shāng thanh 1pǐn. thanh 3

    Mọi người đều hy vọng có thể mua được những mặt hàng chất lượng tốt giá cả phải chăng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.