Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yá*gāo

Nghĩa tiếng Việt

kem đánh răng

Âm Hán Việt

nha cao

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (răng)

4 nét

Bộ: (thịt, liên quan đến cơ thể)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ chi hoặc hạp khi muốn đếm số lượng tuýp kem đánh răng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nha cao

Từng chữ

  • nhacái răng; ngà voi
  • caodầu, mỡ, cao (thuốc)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 2gāo thanh 1kuài thanh 4yòng thanh 4wán thanh 2le, thanh 5jīn thanh 1tiān thanh 1xià thanh 4bān thanh 1 thanh 4mǎi thanh 3 thanh 4hé. thanh 2

    Kem đánh răng sắp hết rồi, hôm nay tan làm đi mua một hộp.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 2gāo thanh 1 thanh 3 thanh 3yǒu thanh 3xiào thanh 4 thanh 4fáng thanh 2 thanh 2齿chǐ thanh 3guò thanh 4mǐn. thanh 3

    Loại kem đánh răng này có thể phòng ngừa dị ứng răng một cách hiệu quả.

  • shuā thanh 1 thanh 2shí thanh 2 thanh 2yào thanh 4 thanh 3tài thanh 4duō thanh 1de thanh 5 thanh 2gāo, thanh 1làng thanh 4fèi. thanh 4

    Khi đánh răng đừng lấy quá nhiều kem đánh răng, lãng phí đấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.