Từ vựng tiếng Trung
zhào*xiàng*jī

Nghĩa tiếng Việt

Máy ảnh là thiết bị dùng để chụp ảnh, ghi lại hình ảnh vật thể qua ống kính.

3 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

13 nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (cây)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

照相机 thường được gọi tắt là 相机 trong giao tiếp hàng ngày. Ngày nay nhiều người dùng điện thoại di động thay vì máy ảnh riêng.

Câu ví dụ

  • 我买了一台照相机Wǒ mǎile yī tái zhàoxiàngjī thanh 3

    Tôi mua một cái máy ảnh

  • 这个照相机很贵Zhège zhàoxiàngjī hěn guì thanh 4

    Cái máy ảnh này rất đắt

  • 用照相机拍照Yòng zhàoxiàngjī pāizhào thanh 4

    Dùng máy ảnh chụp hình

Kết hợp thường gặp

  • 数码相机shùmǎ xiàngjī thanh 4

    máy ảnh số

  • 拍照片pāi zhàopiàn thanh 1

    chụp ảnh

  • 照相机镜头zhàoxiàngjī jìngtóu thanh 4

    ống kính máy ảnh

  • 老式照相机lǎoshì zhàoxiàngjī thanh 3

    máy ảnh kiểu cũ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.