Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
pēng*rèn

Nghĩa tiếng Việt

nấu ăn

Âm Hán Việt

phanh nhẫm

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (thức ăn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng như một danh từ chỉ ngành nghề, kỹ năng nấu ăn chuyên nghiệp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phanh nhẫm

Từng chữ

  • phanhđun, nấu chín
  • nhẫmnấu nướng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1ma thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 3huan thanh 5xué thanh 2 thanh 2pēng thanh 1rèn thanh 4 thanh 4shù. thanh 4

    Mẹ rất thích học kỹ thuật nấu ăn.

  • pēng thanh 1rèn thanh 4shì thanh 4 thanh 4mén thanh 2hěn thanh 3yǒu thanh 3 thanh 4de thanh 5 thanh 4shù. thanh 4

    Nấu ăn là một nghệ thuật rất thú vị.

  • thanh 1zài thanh 4xué thanh 2xiào thanh 4 thanh 3bào thanh 4míng thanh 2le thanh 5pēng thanh 1rèn thanh 4kè. thanh 4

    Anh ấy đã đăng ký lớp học nấu ăn ở trường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.