Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
rè*lèi
yíng*kuàng

Nghĩa tiếng Việt

nước mắt đẫm tràn

Âm Hán Việt

nhiệt lệ doanh khuông

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (đĩa)

9 nét

Bộ: (mắt)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để biểu thị sự cảm động sâu sắc đến phát khóc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhiệt lệ doanh khuông

Từng chữ

  • nhiệtnóng; bị sốt
  • lệnước mắt
  • doanhđồ đã đựng đầy
  • khuôngvành mắt

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • tīng thanh 1dào thanh 4zhè thanh 4 thanh 4hǎo thanh 3xiāo thanh 1xi, thanh 5 thanh 1 thanh 2dòng thanh 4de thanh 5 thanh 4lèi thanh 4yíng thanh 2kuàng. thanh 4

    Nghe thấy tin tốt này, anh ấy xúc động đến mức nước mắt đẫm tràn.

  • kàn thanh 4dào thanh 4 thanh 1ma thanh 5 thanh 4 thanh 2kè, thanh 4 thanh 1 thanh 4lèi thanh 4yíng thanh 2kuàng. thanh 4

    Khoảnh khắc nhìn thấy mẹ, cô ấy nước mắt đẫm tràn.

  • zhè thanh 4 thanh 4diàn thanh 4yǐng thanh 3gǎn thanh 3rén thanh 2de thanh 5ràng thanh 4rén thanh 2 thanh 4lèi thanh 4yíng thanh 2kuàng. thanh 4

    Bộ phim này cảm động đến mức khiến người ta rơi lệ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.