Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ烤鸭 (kǎoyā) nghĩa là vịt quay, vịt nướng. Ghép từ 烤 (nướng, quay) + 鸭 (vịt). Món ăn nổi tiếng nhất là 北京烤鸭 (Bắc Kinh vịt quay).
Câu ví dụ
- 北京烤鸭很有名。
- 我们今晚去吃烤鸭吧。
- 这家店的烤鸭很香。
Kết hợp thường gặp
- 北京烤鸭
- 吃烤鸭
- 烤鸭店
- 烤鸭皮
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.