Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho đèn điện. Phân biệt 灯泡 (bóng đèn) vs 灯 (đèn - chung).
Câu ví dụ
- 换灯泡
Thay bóng đèn
- 灯泡坏了
Bóng đèn hỏng
- 买新灯泡
Mua bóng đèn mới
- LED灯泡
Bóng đèn LED
Kết hợp thường gặp
- 灯泡亮度
độ sáng bóng đèn
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.