Từ vựng tiếng Trung
huǒ*sù

Nghĩa tiếng Việt

nhanh như lửa, rất nhanh, khẩn trương

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

4 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong tình huống khẩn cấp, cần hành động ngay lập tức.

Câu ví dụ

  • Huǒ thanh 3 thanh 4gǎn thanh 3dào thanh 4xiàn thanh 4chǎng thanh 3

    Nhanh chóng đến hiện trường

  • Qǐng thanh 3huǒ thanh 3 thanh 4chǔ thanh 3 thanh 3

    Vui lòng xử lý khẩn trương

  • Huǒ thanh 3 thanh 4 thanh 2kāi thanh 1

    Rời đi thật nhanh

Kết hợp thường gặp

  • huǒ thanh 3 thanh 4gǎn thanh 3wǎng thanh 3

    nhanh chóng赶到

  • huǒ thanh 3 thanh 4chǔ thanh 3 thanh 3

    xử lý khẩn trương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.