Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong tình huống khẩn cấp, cần hành động ngay lập tức.
Câu ví dụ
- 火速赶到现场
Nhanh chóng đến hiện trường
- 请火速处理
Vui lòng xử lý khẩn trương
- 火速离开
Rời đi thật nhanh
Kết hợp thường gặp
- 火速赶往
nhanh chóng赶到
- 火速处理
xử lý khẩn trương
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.