Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huǒ*yàn

Nghĩa tiếng Việt

ngọn lửa

Âm Hán Việt

hỏa diễm

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

4 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ hiện tượng vật lý, thường đi kèm lượng từ 团 hoặc 股

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hỏa diễm

Từng chữ

  • hỏalửa
  • diễmngọn lửa, ánh lửa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • xióng thanh 2xióng thanh 2de thanh 5huǒ thanh 3yàn thanh 4 thanh 3zhěng thanh 3 thanh 4 thanh 4kōng thanh 1dōu thanh 1zhào thanh 4liàng thanh 4le. thanh 5

    Ngọn lửa bập bùng đã soi sáng cả bầu trời đêm.

  • thanh 4zhú thanh 2de thanh 5huǒ thanh 3yàn thanh 4zài thanh 4wēi thanh 1fēng thanh 1zhōng thanh 1qīng thanh 1qīng thanh 1yáo thanh 2yè. thanh 4

    Ngọn lửa của cây nến khẽ đung đưa trong gió nhẹ.

  • thanh 2zi thanh 5 thanh 3de thanh 5hóng thanh 2 thanh 4huǒ thanh 3yàn thanh 4sàn thanh 4 thanh 1zhe thanh 5wēn thanh 1nuǎn thanh 3de thanh 5guāng thanh 1máng. thanh 2

    Ngọn lửa màu đỏ trong lò tỏa ra ánh sáng ấm áp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.