Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qián*tǐng

Nghĩa tiếng Việt

tàu ngầm

Âm Hán Việt

tiềm đĩnh

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

15 nét

Bộ: (thuyền)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ phương tiện quân sự dưới nước, thường đi kèm lượng từ chiếc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiềm đĩnh

Từng chữ

  • tiềmgiấu kín; ở ẩn; ngầm, không cho người khác biết
  • đĩnhcái thoi (thứ thuyền nhỏ và dài)

Tầng từ vựng

Tàu chiến hoạt động dưới nước.

Câu ví dụ

  • 潜艇在水下航行。Qiántǐng zài shuǐxià hángxíng. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 核潜艇
  • 潜艇部队
  • 潜水艇

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.