Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qián潜
zài在

Nghĩa tiếng Việt

tiềm năng, tiềm ẩn

Âm Hán Việt

tiềm tại

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

15 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ những nguy cơ hoặc khả năng chưa bộc lộ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiềm tại

Từng chữ

  • 潜tiềmgiấu kín; ở ẩn; ngầm, không cho người khác biết
  • 在tạiở, tại

Tầng từ vựng

Có khả năng xảy ra nhưng chưa rõ.

Câu ví dụ

  • 这个项目有潜在风险。Zhège xiàngmù yǒu qiánzài fēngxiǎn. thanh 4

    Dự án này có rủi ro tiềm ẩn.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4发fā thanh 1现xiàn thanh 4潜qián thanh 2在zài thanh 4的de thanh 5客kè thanh 4户hù thanh 4。

    Chúng ta phải tìm ra khách hàng tiềm năng.

Kết hợp thường gặp

  • 潜qián thanh 2在zài thanh 4危wēi thanh 1险xiǎn thanh 3

    nguy hiểm tiềm ẩn

  • 潜qián thanh 2在zài thanh 4客kè thanh 4户hù thanh 4

    khách hàng tiềm năng

  • 潜qián thanh 2在zài thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2

    vấn đề tiềm ẩn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.