Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho thái độ sống hoặc phong thái người. Phân biệt 潇洒 (phóng khoáng - tích cực) vs 随便 (tùy tiện - trung tính).
Câu ví dụ
- 他很潇洒
Hắn rất phóng khoáng
- 潇洒的生活
Cuộc sống tự do
- 潇洒地离开
Rời đi một cách phóng khoáng
- 真潇洒
Thật phóng khoáng
Kết hợp thường gặp
- 潇洒地
một cách phóng khoáng
- 很潇洒
rất phóng khoáng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.