Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa演艺圈 = showbiz tiếng Việt, rộng hơn 娱乐圈 (giải trí) một chút. Thường dùng trong báo chí, truyền thông giải trí.
Câu ví dụ
- 她从小就梦想进入演艺圈。
Từ nhỏ cô đã mơ ước bước vào làng giải trí.
- 演艺圈竞争激烈,出名并不容易。
Làng giải trí cạnh tranh khốc liệt, nổi tiếng không hề dễ dàng.
- 他因为丑闻被驱逐出演艺圈。
Anh ta bị trục xuất khỏi làng giải trí vì bê bối.
- 很多演艺圈的人都有经纪人。
Nhiều người trong làng giải trí đều có người quản lý.
Kết hợp thường gặp
- 进入演艺圈
bước vào làng giải trí
- 演艺圈明星
ngôi sao làng giải trí
- 退出演艺圈
rút lui khỏi làng giải trí
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.