Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yǎn
liàn

Nghĩa tiếng Việt

diễn tập, luyện tập, mô phỏng

Âm Hán Việt

diễn luyện

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ hoạt động thực hành, huấn luyện theo các tình huống giả định

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

diễn luyện

Từng chữ

  • diễndiễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước
  • luyệnlụa trắng; rèn luyện

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho huấn luyện, diễn tập khẩn cấp, quân sự.

Câu ví dụ

  • 我们正在进行消防演练Wǒmen zhèngzài jìnxíng xiāofáng yǎnliàn thanh 3

    Chúng tôi đang diễn tập phòng cháy

  • 定期演练很重要Dìngqī yǎnliàn hěn zhòngyào thanh 4

    Diễn tập định kỳ rất quan trọng

  • 应急演练yìngjí yǎnliàn thanh 4

    diễn tập ứng phó khẩn cấp

Kết hợp thường gặp

  • 消防演练xiāofáng yǎnliàn thanh 1

    diễn tập phòng cháy

  • 军事演练jūnshì yǎnliàn thanh 1

    diễn tập quân sự

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.