Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǎn*jì

Nghĩa tiếng Việt

Diễn kỹ — kỹ năng diễn xuất; tài năng biểu diễn của diễn viên.

Âm Hán Việt

diễn kĩ

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ năng lực diễn xuất của diễn viên, thường đi kèm các tính từ đánh giá như xuất sắc, non nớt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

diễn kĩ

Từng chữ

  • diễndiễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước
  • kỹ năng; năng lực chuyên môn; kỹ thuật; công nghệ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

演技 dùng riêng cho diễn viên; không dùng cho kỹ năng âm nhạc hay thể thao.

Câu ví dụ

  • 她的演技非常出色Tā de yǎnjì fēicháng chūsè thanh 1

    Kỹ năng diễn xuất của cô ấy rất xuất sắc

  • 这部电影的演技令人印象深刻Zhè bù diànyǐng de yǎnjì lìng rén yìnxiàng shēnkè thanh 4

    Diễn xuất trong bộ phim này để lại ấn tượng sâu sắc

  • 年轻演员需要不断磨练演技Niánqīng yǎnyuán xūyào bùduàn móliàn yǎnjì thanh 2

    Diễn viên trẻ cần liên tục trau dồi kỹ năng diễn xuất

  • 他凭借精湛的演技获得了大奖Tā píngjiè jīngzhàn de yǎnjì huòdé le dàjiǎng thanh 1

    Anh ấy nhờ diễn xuất xuất sắc mà giành được giải lớn

Kết hợp thường gặp

  • 演技出色yǎnjì chūsè thanh 3

    diễn xuất xuất sắc

  • 磨练演技móliàn yǎnjì thanh 2

    trau dồi kỹ năng diễn xuất

  • 演技派yǎnjì pài thanh 3

    trường phái diễn xuất thực lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.