Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuán*quán源

Nghĩa tiếng Việt

nguồn

Âm Hán Việt

nguyên tuyền

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

13 nét

Bộ: 水 (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết để chỉ nguồn gốc trừu tượng của sức mạnh, hạnh phúc hoặc tri thức

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyên tuyền

Từng chữ

  • 源nguyênnguồn (nước); nguồn gốc
  • 泉tuyềndòng suối

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 实shí thanh 2践jiàn thanh 4是shì thanh 4认rèn thanh 4识shi thanh 5的de thanh 5来lái thanh 2源yuán, thanh 2,也yě thanh 3是shì thanh 4创chuàng thanh 4新xīn thanh 1的de thanh 5源yuán thanh 2泉quán. thanh 2。

    Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức, cũng là nguồn gốc của sự đổi mới.

  • 读dú thanh 2书shū thanh 1是shì thanh 4他tā thanh 1获huò thanh 4取qǔ thanh 3知zhī thanh 1识shi thanh 5和hé thanh 2力lì thanh 4量liàng thanh 4的de thanh 5无wú thanh 2穷qióng thanh 2源yuán thanh 2泉quán. thanh 2。

    Đọc sách là nguồn sức mạnh và kiến thức vô tận giúp anh ấy tiếp thu.

  • 幸xìng thanh 4福fú thanh 2的de thanh 5家jiā thanh 1庭tíng thanh 2是shì thanh 4事shì thanh 4业yè thanh 4成chéng thanh 2功gōng thanh 1的de thanh 5重zhòng thanh 4要yào thanh 4动dòng thanh 4力lì thanh 4源yuán thanh 2泉quán. thanh 2。

    Gia đình hạnh phúc là nguồn động lực quan trọng cho sự thành công của sự nghiệp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.