Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
miǎo*xiǎo

Nghĩa tiếng Việt

nhỏ bé

Âm Hán Việt

miểu tiểu

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả sự nhỏ bé của con người hoặc sự vật trước tự nhiên vĩ đại

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

miểu tiểu

Từng chữ

  • miểumù mịt; mờ mịt; mịt mùng; xa tít mù khơi; nhỏ; nhỏ bé; mênh mông; bao la (nước)
  • tiểunhỏ bé

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhàn thanh 4zài thanh 4广guǎng thanh 3kuò thanh 4de thanh 5 thanh 3zhòu thanh 4miàn thanh 4qián, thanh 2rén thanh 2lèi thanh 4xiǎn thanh 3de thanh 5hěn thanh 3miǎo thanh 3xiǎo. thanh 3

    Đứng trước vũ trụ bao la, loài người tỏ ra vô cùng nhỏ bé.

  • thanh 4rén thanh 2 thanh 4liàng thanh 4suī thanh 1rán thanh 2miǎo thanh 3xiǎo, thanh 3dàn thanh 4tuán thanh 2jié thanh 2 thanh 3lái thanh 2jiù thanh 4hěn thanh 3qiáng thanh 2dà. thanh 4

    Sức mạnh cá nhân tuy nhỏ bé, nhưng đoàn kết lại sẽ rất lớn mạnh.

  • zhàn thanh 4zài thanh 4tài thanh 4shān thanh 1dǐng thanh 3shàng, thanh 4 thanh 3gǎn thanh 3dào thanh 4 thanh 4 thanh 3shì thanh 4duō thanh 1me thanh 5miǎo thanh 3xiǎo. thanh 3

    Đứng trên đỉnh núi Thái Sơn, tôi cảm thấy bản thân thật nhỏ bé biết bao.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.