Từ vựng tiếng Trung
wēn*xīn

Nghĩa tiếng Việt

ấm áp

2 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (mùi thơm)

20 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ chỉ ấm áp. Dùng cho không gian, tình cảm.

Câu ví dụ

  • 温馨的家Wēnxīn de jiā thanh 1

    Gia đình ấm áp

  • 温馨的祝福Wēnxīn de zhùfú thanh 1

    Lời chúc ấm áp

  • 感觉温馨Gǎnjué wēnxīn thanh 3

    Cảm thấy ấm áp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.