Từ vựng tiếng Trung
wēn*dù*jì

Nghĩa tiếng Việt

nhiệt kế

3 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Bộ: (lời nói, ngôn từ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ nhiệt kế. Dụng cụ đo nhiệt độ.

Câu ví dụ

  • 用温度计测量Yòng wēndùjì cèliáng thanh 4

    Dùng nhiệt kế đo

  • 温度计显示Wēndùjì xiǎnshì thanh 1

    Nhiệt kế hiển thị

  • 体温温度计Tǐwēn wēndùjì thanh 3

    Nhiệt kế đo thân nhiệt

Kết hợp thường gặp

  • 用温度计 thanh 5
  • 电子温度计 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.