Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēn*qíng
hòu*yì

Nghĩa tiếng Việt

tình bạn sâu sắc

Âm Hán Việt

thâm tình hậu nghị

4 chữ44 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (sườn núi)

9 nét

Bộ: (lời nói)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như cảm tạ, trân trọng hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thâm tình hậu nghị

Từng chữ

  • thâmsâu; khuya (đêm)
  • tìnhtình cảm
  • hậudày dặn; chiều dày; hậu hĩnh
  • nghịtình bạn bè

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5yǒng thanh 3yuǎn thanh 3 thanh 2huì thanh 4wàng thanh 4 thanh 4 thanh 4jiā thanh 1de thanh 5shēn thanh 1qíng thanh 2hòu thanh 4yì. thanh 4

    Chúng tôi sẽ vĩnh viễn không quên tình cảm sâu nặng và tình bạn thâm giao của mọi người.

  • zhè thanh 4liǎng thanh 3guó thanh 2rén thanh 2mín thanh 2zhī thanh 1jiān thanh 1yǒu thanh 3zhe thanh 5shēn thanh 1qíng thanh 2hòu thanh 4yì. thanh 4

    Giữa nhân dân hai nước này có một tình hữu nghị sâu sắc.

  • lín thanh 2bié thanh 2qián, thanh 2 thanh 1biǎo thanh 3 thanh 2le thanh 5duì thanh 4péng thanh 2you thanh 5men thanh 5de thanh 5shēn thanh 1qíng thanh 2hòu thanh 4yì. thanh 4

    Trước lúc chia tay, anh ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc đối với các bạn của mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.