Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa厚度 là danh từ chỉ số đo; khi dùng như tính từ mô tả vật dày thì dùng 厚 (dày) không dùng 厚度.
Câu ví dụ
- 这块钢板的厚度是五毫米
Chiều dày của tấm thép này là năm milimét
- 请测量一下这本书的厚度
Hãy đo chiều dày của cuốn sách này
- 墙壁的厚度影响隔热效果
Độ dày của tường ảnh hưởng đến hiệu quả cách nhiệt
- 冰层的厚度达到了十厘米
Lớp băng đã đạt độ dày mười xentimét
Kết hợp thường gặp
- 测量厚度
đo chiều dày
- 增加厚度
tăng độ dày
- 厚度均匀
độ dày đồng đều
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.