Từ vựng tiếng Trung
hòu*dù

Nghĩa tiếng Việt

độ dày

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vách đá)

9 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '厚' gồm bộ '厂' (vách đá) và phần dưới là chữ '日' (mặt trời) và '子' (đứa trẻ), thể hiện ý nghĩa một nơi có vách đá che chở, nơi có sự bảo vệ, từ đó phát triển nghĩa là dày, sâu.
  • Chữ '度' gồm bộ '广' (rộng) và '廿' (hai mươi) cùng '又' (lại), thể hiện ý nghĩa đo lường không gian hoặc thời gian.

Từ '厚度' nghĩa là độ dày, chỉ sự dày của một vật thể.

Từ ghép thông dụng

hòu

độ dày

hòuzhòng

dày và nặng

kuān

bề rộng