Từ vựng tiếng Trung
lín*lí*jìn*zhì

Nghĩa tiếng Việt

triệt để, thấu đáo, đến cùng (thể hiện rõ nét, sinh động)

Âm Hán Việt

lâm li tận trí

4 chữ40 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

11 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

13 nét

Bộ: (thây người chết)

6 nét

Bộ: (đến, tới; rất, cực kỳ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

lâm li tận trí

Từng chữ

  • lâmướt
  • linhễ nhại; đầm đìa; vui vẻ
  • tậnhết, cạn, xong
  • trísuy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kín

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.