Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
xiāo*chén

Nghĩa tiếng Việt

chán nản, uất ức (ghép nghĩa: 消 'tiêu tan' + 沉 'chìm' — tinh thần chìm hụt)

Âm Hán Việt

tiêu trầm

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ như 很, 非常 hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho tinh thần

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiêu trầm

Từng chữ

  • tiêutiêu tan, tiêu biến
  • trầmchìm; lặn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

消沉 chỉ tâm trạng chán nản, tinh thần trầm xuống. Hán-Việt: 'tiêu trầm'.

Câu ví dụ

  • 他最近很消沉Tā zuìjìn hěn xiāochén thanh 1

    Gần đây anh ấy rất chán nản

  • 不要消沉Bùyáo xiāochén thanh 4

    Đừng chán nản

  • 因为失败而消沉Yīnwèi shībài ér xiāochén thanh 1

    Vì thất bại mà chán nản

  • 克服消沉情绪Kèfú xiāochén qíngxù thanh 4

    Khắc phục tâm lý chán nản

Kết hợp thường gặp

  • 情绪消沉qíngxù xiāochén thanh 2

    tâm trạng chán nản

  • 精神消沉jīngshén xiāochén thanh 1

    tinh thần chán nản

  • 变得消沉biàn de xiāochén thanh 4

    trở nên chán nản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.