Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong công nghệ, dữ liệu để chỉ số lượng cực lớn. Phân biệt với nghĩa 'rất nhiều' (vốn nghĩa từ dung tích biển).
Câu ví dụ
- 海量数据
Dữ liệu khổng lồ
- 海量信息
Thông tin vô cùng nhiều
- 处理海量数据
Xử lý dữ liệu khổng lồ
- 海量存储
Lưu trữ dung lượng lớn
Kết hợp thường gặp
- 海量处理
xử lý dung lượng lớn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.